Spesifikasi
Deskripsi
bảng đơn vị đo khối lượng|1 kg = 0.001 (tấn) · 1 kg = 0.01 (tạ) · 1 kg = 0.1 (yến) · 1 kg = 10 (hg) hay ta thường gọi 1 hg = 1 lạng, nên 1kg = 10 lạng. · 1 kg = 100 (dag) · 1 kg = 1000 (g) · 1
bảng đơn vị đo độ dài bảng đơn vị đo độ dài | Bng n v o di chi tit5.1 Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường quốc tế · 1 kilomet (km) = 1000 mét (m); · 1 hectomet (hm) = 100 mét (m); · 1 decamet (dam) = 10 ·
bảng đơn vị đo diện tích bảng đơn vị đo diện tích | Bng n v o din tch CngNhận xét: - Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền. - Mỗi đơn vị đo diện tích bằng 1100 1 100 đơn vị lớn hơn tiếp liền.
bảng đơn vị đo khối lượng bảng đơn vị đo khối lượng | Bng n v o khi lng chiTại Việt Nam, bảng đơn vị đo khối lượng phổ biến được dùng là: Tấn, tạ, yến kilogram (kg), hectogram (hg), decagram (dag), gram (g). Trong đó, · ·
bảng đơn vị đo thể tích bảng đơn vị đo thể tích | Cng c quy i n v thĐơn vị đo thể tích quốc tế theo hệ SI là mét khối (m³); ngoài ra, còn nhiều bảng đơn vị thể tích khác được sử dụng như lít (L), gallon (gal), quart (qt), pint
